Trung vị giá CHỐT thật từ khảo sát người mua của Bộ Đất đai Nhật (không phải giá rao): căn hộ, nhà + đất, đất trống — kèm ¥/m², so với năm trước, tuổi nhà và diện tích trung bình.
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 富山市 | 346 | 1,900万円 |
| 高岡市 | 66 | 1,450万円 |
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 富山市 | 1,271 | 1,800万円 |
| 高岡市 | 538 | 1,300万円 |
| 射水市 | 202 | 1,350万円 |
| 滑川市 | 62 | 1,400万円 |
| 砺波市 | 57 | 650万円 |
| 氷見市 | 51 | 520万円 |
| 魚津市 | 48 | 1,000万円 |
| 南砺市 | 46 | 515万円 |
| 黒部市 | 40 | 675万円 |
| 小矢部市 | 32 | 510万円 |
| 中新川郡立山町 | 21 | 550万円 |
| 中新川郡上市町 | 13 | 1,000万円 |
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 富山市 | 719 | 970万円 |
| 高岡市 | 324 | 700万円 |
| 射水市 | 168 | 930万円 |
| 砺波市 | 100 | 800万円 |
| 黒部市 | 58 | 590万円 |
| 魚津市 | 57 | 540万円 |
| 南砺市 | 48 | 495万円 |
| 滑川市 | 47 | 580万円 |
| 氷見市 | 43 | 450万円 |
| 小矢部市 | 37 | 350万円 |
| 中新川郡立山町 | 36 | 660万円 |
| 中新川郡上市町 | 23 | 500万円 |
Bấm vào một tỉnh để xem giá từng quận/huyện. Màu càng đậm, ¥/m² càng cao.
Toàn tỉnh: 1,900万円 · ¥243,650/m² · +7.4% so với năm trước
Đang tải…
Ước tính tham khảo theo mặt bằng chung (phí phụ thường 6–9% giá nhà). Thuế trước bạ tính trên giá định giá của cơ quan thuế — thường THẤP hơn giá mua, nên số thật có thể nhỏ hơn. Không phải tư vấn đầu tư.
Nguồn: 国土交通省 不動産情報ライブラリ (XIT001). Trung vị 9 quý gần nhất; nơi dưới 5 giao dịch không hiển thị. Tham khảo, không phải tư vấn đầu tư. · 2024Q1 / 2024Q2 / 2024Q3 / 2024Q4 / 2025Q1 / 2025Q2 / 2025Q3 / 2025Q4 / 2026Q1