Trung vị giá CHỐT thật từ khảo sát người mua của Bộ Đất đai Nhật (không phải giá rao): căn hộ, nhà + đất, đất trống — kèm ¥/m², so với năm trước, tuổi nhà và diện tích trung bình.
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 川口市 | 2,443 | 3,000万円 |
| さいたま市浦和区 | 1,016 | 5,200万円 |
| 越谷市 | 955 | 2,700万円 |
| 所沢市 | 895 | 2,400万円 |
| さいたま市南区 | 878 | 3,900万円 |
| 川越市 | 836 | 1,600万円 |
| 草加市 | 752 | 2,300万円 |
| さいたま市大宮区 | 707 | 5,100万円 |
| 戸田市 | 624 | 3,800万円 |
| 朝霞市 | 593 | 3,400万円 |
| 三郷市 | 568 | 1,800万円 |
| さいたま市北区 | 560 | 2,700万円 |
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 川口市 | 2,631 | 3,600万円 |
| 川越市 | 1,471 | 3,000万円 |
| 越谷市 | 1,468 | 3,300万円 |
| 所沢市 | 1,400 | 3,300万円 |
| 上尾市 | 1,145 | 3,200万円 |
| 草加市 | 1,013 | 3,700万円 |
| 春日部市 | 1,004 | 2,400万円 |
| 新座市 | 822 | 3,400万円 |
| さいたま市緑区 | 716 | 3,800万円 |
| さいたま市見沼区 | 642 | 3,400万円 |
| さいたま市南区 | 633 | 4,600万円 |
| 熊谷市 | 613 | 2,000万円 |
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 川口市 | 469 | 3,000万円 |
| 川越市 | 457 | 1,800万円 |
| 越谷市 | 389 | 2,000万円 |
| 所沢市 | 353 | 2,600万円 |
| 熊谷市 | 312 | 1,100万円 |
| 上尾市 | 297 | 2,300万円 |
| 東松山市 | 290 | 780万円 |
| 春日部市 | 265 | 1,400万円 |
| 深谷市 | 260 | 1,000万円 |
| 久喜市 | 259 | 1,200万円 |
| 加須市 | 205 | 850万円 |
| 鴻巣市 | 199 | 1,300万円 |
Bấm vào một tỉnh để xem giá từng quận/huyện. Màu càng đậm, ¥/m² càng cao.
Toàn tỉnh: 2,500万円 · ¥385,714/m² · -0.3% so với năm trước
Đang tải…
Ước tính tham khảo theo mặt bằng chung (phí phụ thường 6–9% giá nhà). Thuế trước bạ tính trên giá định giá của cơ quan thuế — thường THẤP hơn giá mua, nên số thật có thể nhỏ hơn. Không phải tư vấn đầu tư.
Nguồn: 国土交通省 不動産情報ライブラリ (XIT001). Trung vị 9 quý gần nhất; nơi dưới 5 giao dịch không hiển thị. Tham khảo, không phải tư vấn đầu tư. · 2024Q1 / 2024Q2 / 2024Q3 / 2024Q4 / 2025Q1 / 2025Q2 / 2025Q3 / 2025Q4 / 2026Q1