Trung vị giá CHỐT thật từ khảo sát người mua của Bộ Đất đai Nhật (không phải giá rao): căn hộ, nhà + đất, đất trống — kèm ¥/m², so với năm trước, tuổi nhà và diện tích trung bình.
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 四日市市 | 289 | 2,100万円 |
| 桑名市 | 129 | 2,000万円 |
| 津市 | 127 | 2,000万円 |
| 鈴鹿市 | 86 | 1,400万円 |
| 松阪市 | 57 | 2,100万円 |
| 伊勢市 | 35 | 3,000万円 |
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 四日市市 | 940 | 2,000万円 |
| 津市 | 825 | 1,600万円 |
| 鈴鹿市 | 495 | 1,800万円 |
| 松阪市 | 439 | 1,200万円 |
| 桑名市 | 416 | 2,100万円 |
| 伊勢市 | 230 | 890万円 |
| 名張市 | 190 | 500万円 |
| 伊賀市 | 190 | 680万円 |
| 志摩市 | 100 | 500万円 |
| 亀山市 | 93 | 1,200万円 |
| 三重郡菰野町 | 91 | 1,800万円 |
| いなべ市 | 68 | 1,300万円 |
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 四日市市 | 562 | 1,200万円 |
| 津市 | 504 | 910万円 |
| 鈴鹿市 | 372 | 950万円 |
| 桑名市 | 279 | 1,400万円 |
| 松阪市 | 247 | 800万円 |
| 伊勢市 | 225 | 800万円 |
| いなべ市 | 179 | 460万円 |
| 伊賀市 | 152 | 500万円 |
| 亀山市 | 115 | 850万円 |
| 三重郡菰野町 | 97 | 1,000万円 |
| 名張市 | 91 | 600万円 |
| 員弁郡東員町 | 53 | 1,200万円 |
Bấm vào một tỉnh để xem giá từng quận/huyện. Màu càng đậm, ¥/m² càng cao.
Toàn tỉnh: 2,000万円 · ¥242,857/m²
Đang tải…
Ước tính tham khảo theo mặt bằng chung (phí phụ thường 6–9% giá nhà). Thuế trước bạ tính trên giá định giá của cơ quan thuế — thường THẤP hơn giá mua, nên số thật có thể nhỏ hơn. Không phải tư vấn đầu tư.
Nguồn: 国土交通省 不動産情報ライブラリ (XIT001). Trung vị 9 quý gần nhất; nơi dưới 5 giao dịch không hiển thị. Tham khảo, không phải tư vấn đầu tư. · 2024Q1 / 2024Q2 / 2024Q3 / 2024Q4 / 2025Q1 / 2025Q2 / 2025Q3 / 2025Q4 / 2026Q1