Trung vị giá CHỐT thật từ khảo sát người mua của Bộ Đất đai Nhật (không phải giá rao): căn hộ, nhà + đất, đất trống — kèm ¥/m², so với năm trước, tuổi nhà và diện tích trung bình.
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 高知市 | 287 | 1,800万円 |
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 高知市 | 839 | 2,000万円 |
| 南国市 | 90 | 2,750万円 |
| 四万十市 | 55 | 1,100万円 |
| 香美市 | 47 | 2,400万円 |
| 吾川郡いの町 | 45 | 1,900万円 |
| 香南市 | 41 | 1,800万円 |
| 土佐市 | 31 | 950万円 |
| 宿毛市 | 20 | 675万円 |
| 高岡郡佐川町 | 20 | 725万円 |
| 須崎市 | 18 | 325万円 |
| 安芸市 | 16 | 560万円 |
| 土佐清水市 | 13 | 300万円 |
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 高知市 | 385 | 1,400万円 |
| 香南市 | 55 | 1,000万円 |
| 四万十市 | 48 | 755万円 |
| 南国市 | 44 | 1,200万円 |
| 土佐市 | 42 | 875万円 |
| 香美市 | 38 | 950万円 |
| 吾川郡いの町 | 29 | 700万円 |
| 安芸市 | 14 | 485万円 |
| 須崎市 | 14 | 795万円 |
| 宿毛市 | 13 | 400万円 |
| 幡多郡黒潮町 | 13 | 330万円 |
| 高岡郡佐川町 | 11 | 700万円 |
Bấm vào một tỉnh để xem giá từng quận/huyện. Màu càng đậm, ¥/m² càng cao.
Toàn tỉnh: 1,900万円 · ¥240,000/m² · +1.8% so với năm trước
Đang tải…
Ước tính tham khảo theo mặt bằng chung (phí phụ thường 6–9% giá nhà). Thuế trước bạ tính trên giá định giá của cơ quan thuế — thường THẤP hơn giá mua, nên số thật có thể nhỏ hơn. Không phải tư vấn đầu tư.
Nguồn: 国土交通省 不動産情報ライブラリ (XIT001). Trung vị 9 quý gần nhất; nơi dưới 5 giao dịch không hiển thị. Tham khảo, không phải tư vấn đầu tư. · 2024Q1 / 2024Q2 / 2024Q3 / 2024Q4 / 2025Q1 / 2025Q2 / 2025Q3 / 2025Q4 / 2026Q1