Trung vị giá CHỐT thật từ khảo sát người mua của Bộ Đất đai Nhật (không phải giá rao): căn hộ, nhà + đất, đất trống — kèm ¥/m², so với năm trước, tuổi nhà và diện tích trung bình.
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 盛岡市 | 452 | 1,800万円 |
| 奥州市 | 6 | 1,900万円 |
| 一関市 | 5 | 2,300万円 |
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 盛岡市 | 669 | 2,100万円 |
| 奥州市 | 188 | 1,000万円 |
| 花巻市 | 161 | 1,100万円 |
| 一関市 | 149 | 1,100万円 |
| 北上市 | 148 | 1,800万円 |
| 滝沢市 | 121 | 1,700万円 |
| 紫波郡矢巾町 | 58 | 3,100万円 |
| 宮古市 | 57 | 900万円 |
| 紫波郡紫波町 | 52 | 1,600万円 |
| 久慈市 | 44 | 760万円 |
| 八幡平市 | 42 | 450万円 |
| 大船渡市 | 41 | 1,000万円 |
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 盛岡市 | 460 | 1,300万円 |
| 奥州市 | 176 | 580万円 |
| 北上市 | 175 | 800万円 |
| 花巻市 | 171 | 550万円 |
| 一関市 | 110 | 610万円 |
| 紫波郡矢巾町 | 78 | 1,200万円 |
| 滝沢市 | 67 | 580万円 |
| 紫波郡紫波町 | 65 | 910万円 |
| 二戸市 | 44 | 640万円 |
| 釜石市 | 36 | 380万円 |
| 宮古市 | 35 | 780万円 |
| 大船渡市 | 34 | 390万円 |
Bấm vào một tỉnh để xem giá từng quận/huyện. Màu càng đậm, ¥/m² càng cao.
Toàn tỉnh: 1,800万円 · ¥254,545/m² · -13.6% so với năm trước
Đang tải…
Ước tính tham khảo theo mặt bằng chung (phí phụ thường 6–9% giá nhà). Thuế trước bạ tính trên giá định giá của cơ quan thuế — thường THẤP hơn giá mua, nên số thật có thể nhỏ hơn. Không phải tư vấn đầu tư.
Nguồn: 国土交通省 不動産情報ライブラリ (XIT001). Trung vị 9 quý gần nhất; nơi dưới 5 giao dịch không hiển thị. Tham khảo, không phải tư vấn đầu tư. · 2024Q1 / 2024Q2 / 2024Q3 / 2024Q4 / 2025Q1 / 2025Q2 / 2025Q3 / 2025Q4 / 2026Q1