Trung vị giá CHỐT thật từ khảo sát người mua của Bộ Đất đai Nhật (không phải giá rao): căn hộ, nhà + đất, đất trống — kèm ¥/m², so với năm trước, tuổi nhà và diện tích trung bình.
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 岐阜市 | 430 | 2,200万円 |
| 大垣市 | 99 | 1,700万円 |
| 各務原市 | 80 | 1,050万円 |
| 多治見市 | 57 | 2,200万円 |
| 可児市 | 7 | 730万円 |
| 土岐市 | 5 | 860万円 |
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 岐阜市 | 1,155 | 1,800万円 |
| 大垣市 | 433 | 1,700万円 |
| 各務原市 | 398 | 1,700万円 |
| 多治見市 | 391 | 900万円 |
| 可児市 | 232 | 1,400万円 |
| 関市 | 189 | 1,200万円 |
| 高山市 | 185 | 1,100万円 |
| 羽島市 | 144 | 1,800万円 |
| 瑞穂市 | 139 | 2,000万円 |
| 美濃加茂市 | 110 | 1,850万円 |
| 中津川市 | 103 | 850万円 |
| 土岐市 | 89 | 960万円 |
| Thành phố / Quận | giao dịch | Giá trung vị |
|---|---|---|
| 岐阜市 | 988 | 1,200万円 |
| 大垣市 | 349 | 1,000万円 |
| 各務原市 | 287 | 1,300万円 |
| 関市 | 188 | 830万円 |
| 羽島市 | 184 | 800万円 |
| 可児市 | 172 | 970万円 |
| 多治見市 | 171 | 980万円 |
| 美濃加茂市 | 142 | 800万円 |
| 高山市 | 126 | 785万円 |
| 瑞穂市 | 125 | 1,100万円 |
| 中津川市 | 112 | 615万円 |
| 土岐市 | 102 | 750万円 |
Bấm vào một tỉnh để xem giá từng quận/huyện. Màu càng đậm, ¥/m² càng cao.
Toàn tỉnh: 1,900万円 · ¥233,436/m² · +2.3% so với năm trước
Đang tải…
Ước tính tham khảo theo mặt bằng chung (phí phụ thường 6–9% giá nhà). Thuế trước bạ tính trên giá định giá của cơ quan thuế — thường THẤP hơn giá mua, nên số thật có thể nhỏ hơn. Không phải tư vấn đầu tư.
Nguồn: 国土交通省 不動産情報ライブラリ (XIT001). Trung vị 9 quý gần nhất; nơi dưới 5 giao dịch không hiển thị. Tham khảo, không phải tư vấn đầu tư. · 2024Q1 / 2024Q2 / 2024Q3 / 2024Q4 / 2025Q1 / 2025Q2 / 2025Q3 / 2025Q4 / 2026Q1